爬升

pá shēngba thăng

Hán Việt: ba thăng · Pinyin: pá shēng

Tổng quan

tăng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

(飞机、火箭等)向高处飞行; 比喻逐步提高:家电销售额逐月~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攀升。如:「一眨眼的功夫,太陽已爬升上那座山頂了。」

Cấu tạo: 爬 (ba) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng lên
  • Cihui leo lên (máy bay,...)
  • Cihui đi lên (số liệu bán hàng,...)
  • Cihui được thăng tiến
  • Tần suất từ tăng lên , thăng lên , leo lên (máy bay,...) , đi lên (số liệu bán hàng,...) , được thăng tiến; sự leo trèo, vật trèo qua; vật phải trèo lên, leo, trèo, leo trèo, lên, lên cao, (thực vật học) leo (cây), (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới, trèo xuống, tụt xuống, thoái bộ, thụt lùi, lùi lại, chịu thua, nhượng bộ
  • Biên soạn v. 1. ascend; climb; gain altitude 2. be promoted; obtain a promotion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攀升。如:「一眨眼的功夫,太陽已爬升上那座山頂了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (飞机、火箭等)向高处飞行; 比喻逐步提高:家电销售额逐月~。
  • Kaggle Zh-Vi climb

Eng

  • Cihui to rise; to ascend; to climb (airplane etc); to go up (sales figures etc); to gain promotion
  • Tần suất từ v. 1. ascend; climb; gain altitude 2. be promoted; obtain a promotion

Đức

  • Handedict aufsteigen

Từ liên quan

Gần nghĩa

升上 · 升京 · 升任 · 升值 · 升入 · 升冪 · 升到 · 升华