爬坡
ba pha
Hán Việt: ba pha · Pinyin: pá pō
Tổng quan
đi lên
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區喻向更高目標努力前進。如:「朝既定目標奮力爬坡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往坡上爬,比喻克服困难和阻力,向好的方面努力或向着更高的目标前进。
Eng
- Cihui 爬坡 ápō v.o. 1. climb a slope 2. work hard to attain one's goal