爬坡

pá pōba pha

Hán Việt: ba pha · Pinyin: pá pō

Tổng quan

ba pha: đi lên; đi lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

往坡上爬,比喻克服困难和阻力,向好的方面努力或向着更高的目标前进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區喻向更高目標努力前進。如:「朝既定目標奮力爬坡。」

Cấu tạo: 爬 (ba) + 坡 (pha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nỗ lực
  • VietPhrases đi lên
  • Tần suất từ ba pha: đi lên; đi lên
  • Biên soạn 1. climb a slope 2. work hard to attain one's goal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區喻向更高目標努力前進。如:「朝既定目標奮力爬坡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往坡上爬,比喻克服困难和阻力,向好的方面努力或向着更高的目标前进。
  • Kaggle Zh-Vi make the grade

Eng

  • Cihui 爬坡 ápō v.o. 1. climb a slope 2. work hard to attain one's goal
  • Tần suất từ v.o. 1. climb a slope 2. work hard to attain one's goal

Từ liên quan

Gần nghĩa

坡县 · 坡国 · 坡地 · 坡垒 · 坡头 · 坡度 · 坡田 · 坡老