爬梳

pá shū ba sơ

Hán Việt: ba sơ · Pinyin: pá shū

Tổng quan

nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.) | làm sáng tỏ ãi và chải. Ý nói sắp xếp cho khỏi rối loạn, gỡ rối công việc. bà sơ bà sơ ☆Gãi và chải. Ý nói sắp xếp cho khỏi rối loạn, gỡ rối công việc.

Cấu tạo: (ba) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.) | làm sáng tỏ ãi và chải. Ý nói sắp xếp cho khỏi rối loạn, gỡ rối công việc. bà sơ bà sơ ☆Gãi và chải. Ý nói sắp xếp cho khỏi rối loạn, gỡ rối công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爬搔梳櫛,整理紛亂的事物。唐.韓愈〈送鄭尚書序〉:「蜂屯蟻雜,不可爬梳。」也作「爬櫛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓挠梳理。比喻归纳、整理,使有条理:~资料丨~剔抉。

Eng

  • CC-CEDICT to comb through (historical documents etc); to unravel
  • Cihui 爬梳 áshū v. comb; tidy up