爬沙

pá shā ba sa

Hán Việt: ba sa · Pinyin: pá shā

Tổng quan

áng cua bò ngang — Dáng đi ngang phè, ngoằn ngoèo. bà sa bà sa ☆Dáng cua bò ngang — Dáng đi ngang phè, ngoằn ngoèo.

Cấu tạo: (ba) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng cua bò ngang — Dáng đi ngang phè, ngoằn ngoèo. bà sa bà sa ☆Dáng cua bò ngang — Dáng đi ngang phè, ngoằn ngoèo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爬行。宋.楊萬里〈和蕭判官東夫韻寄之〉詩:「尚策爬沙追歷塊,未甘直作水中鳧。」元.張憲〈聽雪齋〉詩:「撲紙春蟲亂,爬沙夜蟹行。」也作「扒沙」、「杷沙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在沙土地上爬行; 指缓慢爬行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在沙土地上爬行。 2.指缓慢爬行。

Eng

  • Cihui 爬沙 áshā v.o. crawl slantwise like a crab