爬灰

pá huī ba hôi

Hán Việt: ba hôi · Pinyin: pá huī

Tổng quan

loạn luân giữa bố chồng và con dâu | cũng viết 扒灰

Cấu tạo: (ba) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn luân giữa bố chồng và con dâu | cũng viết 扒灰

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱語。指公公與兒媳發生亂倫的關係。《紅樓夢》第七回:「那裡承望到如今生下這些畜生來,每日家偷狗戲雞,爬灰的爬灰,養小叔子的養小叔子,我什麼不知道!」也作「扒灰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷媳的隐语; 一说为"污媳"之隐语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷媳的隐语。 2.一说为"污媳"之隐语。

Eng

  • CC-CEDICT incest between father-in-law and daughter-in-law|also written 扒灰
  • Cihui incest between father-in-law and daughter-in-law; also written 扒灰