爬行

pá xíng ba hành

Hán Việt: ba hành · Pinyin: pá xíng

Tổng quan

bò | trườn 1. bò sát。爬。 爬行動物。 động vật bò sát. 2. chậm chạp; lề mề。比喻墨守陳規,慢騰騰地干。 爬行思想。 tư tưởng thủ cựu.

Cấu tạo: (ba) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò | trườn 1. bò sát。爬。 爬行動物。 động vật bò sát. 2. chậm chạp; lề mề。比喻墨守陳規,慢騰騰地干。 爬行思想。 tư tưởng thủ cựu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手腳皆著地行走。如:「嬰兒七、八月大時就會爬行了。」 2.形容慢吞吞、動作緩慢的樣子。如:「做事能掌握輕重緩急,就不致整天爬行,毫無效率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伏地而行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伏地而行。

Eng

  • CC-CEDICT to crawl|to creep
  • Cihui to crawl; to creep

ja

  • JMdict creeping|crawling