爬行

pá xíngba hành

Hán Việt: ba hành · Pinyin: pá xíng

Tổng quan

bò sát. động vật bò sát.; chậm chạp; lề mề. tư tưởng thủ cựu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.伏地而行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.手腳皆著地行走。如:「嬰兒七、八月大時就會爬行了。」 2.形容慢吞吞、動作緩慢的樣子。如:「做事能掌握輕重緩急,就不致整天爬行,毫無效率。」

Cấu tạo: 爬 (ba) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bò sát。爬。 爬行動物。 2. chậm chạp; lề mề。比喻墨守陳規,慢騰騰地干。 爬行思想。
  • Tần suất từ trườn; ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm, sự bò, sự trường, (thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke), sự kéo lê đi, bò, trườn, lê bước, lê chân, bò lê, bò nhung nhúc, bò lúc nhúc, luồn cúi, quỵ luỵ, sởn gai ốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng, sự bó, sự trườn, lỗ hốc (trong hàng rào...), (địa lý,địa chất) sự lở (đá...), (vật lý) sự dão, bò, trườn, đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bò; leo (cây leo), có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng…
  • Biên soạn v. crawl; creep

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手腳皆著地行走。如:「嬰兒七、八月大時就會爬行了。」 2.形容慢吞吞、動作緩慢的樣子。如:「做事能掌握輕重緩急,就不致整天爬行,毫無效率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.伏地而行。
  • Kaggle Zh-Vi crawl

Eng

  • JMdict creeping
  • JMdict crawling
  • Cihui to crawl; to creep
  • Tần suất từ v. crawl; creep

Đức

  • Handedict kriechen

ja

  • JMdict 爬行(はこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

爬行的 · 爬行类 · 爬行者 · 爬行动物 · 爬上 · 爬下 · 爬升 · 爬坡