爭交
tranh giao
Hán Việt: tranh giao · Pinyin: zhēng jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人相撲的遊戲。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.角觝》:「角觝者,相撲之異名也,又謂之爭交。」元.無名氏《獨角牛》第三折:「我在這露臺上,跌打相搏,爭交賭籌,二年無對手了。」也稱為「角觝」、「相撲」。
Hán Việt: tranh giao · Pinyin: zhēng jiāo