爭功

zhēng gōng tranh công

Hán Việt: tranh công · Pinyin: zhēng gōng

Tổng quan

tranh công

Cấu tạo: (tranh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取功勞。《薛仁貴征遼事略》:「恐眾文武不伏之人,於教場中躍馬橫鎗搦三次,有爭功者臣與比試,無爭者恁時掛印未遲。」《三國演義》第五九回:「眾將得令,各要爭功,迤邐追襲。」

Eng

  • Cihui 爭功 hēnggōng v.o. strive for merit/credit