爭勝
tranh thắng
Hán Việt: tranh thắng · Pinyin: zhēng shèng
Tổng quan
giành thắng lợi: giành phần thắng
Nghĩa
Việt
- Cihui giành thắng lợi: giành phần thắng
- Cihui giành thắng lợi; giành phần thắng。(在競賽中)爭取優勝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭取優勝。如:「他處處爭勝,不肯落於人後。」也作「爭強」。
Eng
- Cihui 爭勝 hēngshèng v.o. 1. compete for first place or the upper hand