爭勝

zhēng shèngtranh thắng

Hán Việt: tranh thắng · Pinyin: zhēng shèng

Tổng quan

giành phần thắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竞争胜负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭取優勝。如:「他處處爭勝,不肯落於人後。」也作「爭強」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 勝 (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh thắng
  • Biên soạn 爭勝 hēngshèng v.o. 1. compete for first place or the upper hand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取優勝。如:「他處處爭勝,不肯落於人後。」也作「爭強」。

Eng

  • Cihui 爭勝 hēngshèng v.o. 1. compete for first place or the upper hand

Từ liên quan

Gần nghĩa

爭先 · 爭光 · 争功 · 爭取 · 争名 · 爭吵 · 争嘴 · 爭奪