爭友

zhēng yǒu tranh hữu

Hán Việt: tranh hữu · Pinyin: zhēng yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能直言規勸的朋友。《孝經.諫爭章》:「士有爭友,則身不離於令名。」《後漢書.卷六四.盧植傳〉:「夫士立爭友,義貴切磋。」也作「諍友」。

Eng

  • Cihui 爭友 zhēngyǒu n. honest/frank friend