爭口

zhēng kǒu tranh khẩu

Hán Việt: tranh khẩu · Pinyin: zhēng kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵、辯論。元.楊梓《敬德不伏老》第一折:「主宴大人,尉遲恭爭口,打下我兩個門牙。」《水滸傳》第七回:「京師人懼怕他權勢,誰敢與他爭口,叫他做花花太歲。」