爭權

zhēng quán tranh quyền

Hán Việt: tranh quyền · Pinyin: zhēng quán

Tổng quan

tranh quyền

Cấu tạo: (tranh) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh quyền
  • Cihui iành giựt cái thế mạnh để ép buộc kẻ khác được. tranh quyền tranh quyền ☆Giành giựt cái thế mạnh để ép buộc kẻ khác được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭相奪取權勢。《三國演義》第二七回:「審配、郭圖各自爭權,袁紹多疑,主持不定。」

Eng

  • Cihui 爭權 hēngquán v.o. fight for power