爭端
tranh đoan
Hán Việt: tranh đoan · Pinyin: zhēng duān
Tổng quan
tranh chấp | tranh cãi | xung đột
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh chấp | tranh cãi | xung đột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引起爭執的事因。《左傳.昭公六年》:「民知爭端矣,將棄禮而徵於書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引起争执的事由挑起争┒耍争端频生。
Eng
- CC-CEDICT dispute|controversy|conflict
- Cihui dispute; controversy; conflict
ja
- JMdict beginning of a dispute