爭競

zhēng jìngtranh cạnh

Hán Việt: tranh cạnh · Pinyin: zhēng jìng

Tổng quan

tranh đua; ganh đua hơn thua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓为名利而争逐奔走。亦泛指互相争胜。 2.争执; 计较。 3.犹争差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭論、爭執。《西遊記》第二六回:「你這先生,好小家子樣!若要樹活,有甚疑難?早說這話,可不省了一場爭競。」《紅樓夢》第一三回:「大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。如此週流,又無爭競,亦沒有典賣諸弊。」

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 競 (cạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận: tranh đua/ganh đua hơn thua
  • Biên soạn 爭競 hēngjing v. <topo.> 1. haggle over; fuss about 2. argue; dispute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論、爭執。《西遊記》第二六回:「你這先生,好小家子樣!若要樹活,有甚疑難?早說這話,可不省了一場爭競。」《紅樓夢》第一三回:「大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。如此週流,又無爭競,亦沒有典賣諸弊。」

Eng

  • Cihui 爭競 hēngjing v. <topo.> 1. haggle over; fuss about 2. argue; dispute

Từ liên quan

Gần nghĩa

爭先 · 爭光 · 争功 · 爭取 · 争名 · 爭吵 · 争嘴 · 爭奪