爭競

zhēng jìng tranh cạnh

Hán Việt: tranh cạnh · Pinyin: zhēng jìng

Tổng quan

tranh luận: tranh đua/ganh đua hơn thua

Cấu tạo: (tranh) + (cạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận: tranh đua/ganh đua hơn thua
  • Cihui 方 tranh luận; tranh đua; ganh đua hơn thua。計較;爭論。 tranh cạnh 爭競 / 爭𧡟 đgt. <từ cổ> giành nhau. Xa hoa ở quãng nên khó, tranh cạnh làm hờn bởi tham. (Bảo kính 174.6). cn cạnh tranh 競爭.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論、爭執。《西遊記》第二六回:「你這先生,好小家子樣!若要樹活,有甚疑難?早說這話,可不省了一場爭競。」《紅樓夢》第一三回:「大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。如此週流,又無爭競,亦沒有典賣諸弊。」

Eng

  • Cihui 爭競 hēngjing v. <topo.> 1. haggle over; fuss about 2. argue; dispute