爭臉

zhēng liǎn tranh kiểm

Hán Việt: tranh kiểm · Pinyin: zhēng liǎn

Tổng quan

tranh sĩ diện: giành vinh dự

Cấu tạo: (tranh) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh sĩ diện: giành vinh dự
  • Cihui tranh sĩ diện; giành vinh dự (giành lấy vinh dự cho mặt mày rạng rỡ.)。爭取榮譽,使臉上有光彩。也說爭面子。 把書念好,給家長爭臉。 học tốt, đem vinh dự về cho phụ huynh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭面子,使臉上有光彩。如:「比賽時大伙兒要全力以赴,好為國家爭臉。」

Eng

  • Cihui 爭臉 zhēngliǎn v.o. try to win honors