爭臉
tranh kiểm
Hán Việt: tranh kiểm · Pinyin: zhēng liǎn
Tổng quan
giành vinh dự
1.争取荣誉,使脸上有光彩。
爭面子,使臉上有光彩。如:「比賽時大伙兒要全力以赴,好為國家爭臉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh sĩ diện: giành vinh dự
- Cihui 把書念好,給家長爭臉。
- Biên soạn 爭臉 zhēngliǎn v.o. try to win honors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭面子,使臉上有光彩。如:「比賽時大伙兒要全力以赴,好為國家爭臉。」
Eng
- Cihui 爭臉 zhēngliǎn v.o. try to win honors