爭衡

zhēng héng tranh hành

Hán Việt: tranh hành · Pinyin: zhēng héng

Tổng quan

tranh giành quyền lực | phấn đấu để thống trị

Cấu tạo: (tranh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh giành quyền lực | phấn đấu để thống trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 較量高低、勝負。北周.庾信〈竹杖賦〉:「楚漢爭衡,袁曹兢逐。」《三國演義》第二九回:「若舉江東之眾,決機於兩陣之間,與天下爭衡,卿不如我。」

Eng

  • CC-CEDICT to struggle for mastery|to strive for supremacy
  • Cihui to struggle for mastery; to strive for supremacy