爭鬥

zhēng dòu tranh đấu

Hán Việt: tranh đấu · Pinyin: zhēng dòu

Tổng quan

đấu tranh | chiến đấu | cuộc đấu tranh

Cấu tạo: (tranh) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu tranh | chiến đấu | cuộc đấu tranh
  • Cihui tranh đấu tranh đấu ☆Giành nhau hơn thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵鬥毆,互不相讓。《後漢書.卷八.孝靈帝紀》:「帝作列肆於後宮,使諸采女販賣,更相盜竊爭鬥。」《文明小史》第七回:「手無縛雞之力,又兼上了煙癮,那裡還有氣力與人爭鬥?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争夺;斗殴; 奋斗,战斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争夺;斗殴。 2.奋斗,战斗。

Eng

  • CC-CEDICT to struggle|to fight|struggle
  • Cihui to struggle; to fight; struggle