爭鬧

zhēng nào tranh nháo

Hán Việt: tranh nháo · Pinyin: zhēng nào

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (nháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「他們又在這裡爭鬧,我與你勸開去咱。」《福惠全書.卷一四.刑名部.莊地呈報》:「或現傷未死,或係與某人角口爭鬧,自己縊死。」

Eng

  • Cihui 爭鬧 hēngnào v. quarrel