爱人儿

ái nhân nhi

Hán Việt: ái nhân nhi

Tổng quan

đáng yêu; có duyên; trẻ đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.情人。如:「他一見到愛人兒就高興。」 2.北平方言。指惹人喜愛。

Cấu tạo: 愛 (ái) + 人 (nhân) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ thương: đáng yêu/có duyên/trẻ đẹp
  • Tần suất từ đáng yêu; có duyên; trẻ đẹp
  • Biên soạn 愛人兒 irénr* s.v. <topo.> lovable; adorable

Eng

  • Cihui 愛人兒 irénr* s.v. <topo.> lovable; adorable
  • Tần suất từ 愛人兒 irénr* s.v. <topo.> lovable; adorable

Từ liên quan

Gần nghĩa

愛人兒 · 人儿 · 爱人 · 爱人如己 · 爱人利物 · 爱人以德 · 爱人好士 · 愛人以德