愛撫

ài fǔ ái phủ

Hán Việt: ái phủ · Pinyin: ài fǔ

Tổng quan

vuốt ve | âu yếm | chăm sóc (một cách trìu mến) | sự chăm sóc đầy yêu thương êu mến vỗ về, chỉ tình cha me đối với con. ái phủ ái phủ ☆Yêu mến vỗ về, chỉ tình cha me đối với con. âu yếm; nựng; cưng; vuốt ve; mơn trớn; yêu thương vỗ về。疼愛撫慰。

Cấu tạo: (ái) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái phủ ái phủ ☆Yêu mến vỗ về, chỉ tình cha me đối với con.
  • Cihui vuốt ve | âu yếm | chăm sóc (một cách trìu mến) | sự chăm sóc đầy yêu thương êu mến vỗ về, chỉ tình cha me đối với con. ái phủ ái phủ ☆Yêu mến vỗ về, chỉ tình cha me đối với con. âu yếm; nựng; cưng; vuốt ve; mơn trớn; yêu thương vỗ về。疼愛撫慰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.關愛撫慰。《宋史.卷三一四.范仲淹傳》:「仲淹為將,號令明白,愛撫士卒。」 2.一種性行為的前奏。撫弄身體的敏感部位,以刺激性慾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疼爱抚慰~的眼神 ㄧ母亲~地为女儿梳理头发。

Eng

  • CC-CEDICT to caress|to fondle|to look after (tenderly)|affectionate care
  • Cihui to caress; to fondle; to look after (tenderly); affectionate care

ja

  • JMdict caressing|fondling|(sexual) petting

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鞭挞