鞭撻

biān tà tiên thát

Hán Việt: tiên thát · Pinyin: biān tà

Tổng quan

quất | (nghĩa bóng) chỉ trích

Cấu tạo: (tiên) + (thát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quất | (nghĩa bóng) chỉ trích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用鞭子抽打。《大宋宣和遺事.元集》:「今之官府,督取甚急,往往鞭撻人民取足,至有伐葉為薪以易錢貨。」《三國演義》第八一回:「帳上帳下,但有犯者即鞭撻之;多有鞭死者。」也作「鞭打」。 2.驅遣。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖運籌演謀,鞭撻宇內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞭打,比喻谴责、抨击:这部作品对社会的丑恶现象进行了无情的揭露和~。

Eng

  • CC-CEDICT to lash; (fig.) to castigate
  • Cihui to lash; (fig.) to castigate

ja

  • JMdict encouragement|urging|spurring on|chastising by whipping

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扑打 · 扑撻 · 拷打 · 鞭打 · 鞭笞 · 鞭策

Từ trái nghĩa

爱抚