爱花

ái hoa

Hán Việt: ái hoa

Tổng quan

êu hoa. Chỉ kẻ đa tình, thương yêu những người đàn bà đẹp. ái hoa ái hoa ☆yêu hoa. Chỉ kẻ đa tình, thương yêu những người đàn bà đẹp.

Cấu tạo: (ái) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu hoa. Chỉ kẻ đa tình, thương yêu những người đàn bà đẹp. ái hoa ái hoa ☆yêu hoa. Chỉ kẻ đa tình, thương yêu những người đàn bà đẹp.