愛花的

ái hoa đích

Hán Việt: ái hoa đích

Tổng quan

(động vật) thích hoa, kiếm ăn ở hoa

Cấu tạo: (ái) + (hoa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật) thích hoa, kiếm ăn ở hoa