愛說話

ái thuyết thoại

Hán Việt: ái thuyết thoại

Tổng quan

vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật) cái móc; cái phích, (kỹ thuật) lỗ, (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép, câm mồm đi, (thông tục) nói lém, bẻm mép tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát

Cấu tạo: (ái) + (thuyết) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật) cái móc; cái phích, (kỹ thuật) lỗ, (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép, câm mồm đi, (thông tục) nói lém, bẻm mép tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát