愛馬的

ái mã đích

Hán Việt: ái mã đích

Tổng quan

(thuộc) ngựa; giống ngựa, có liên quan đến đua ngựa, thích đua ngựa, mê đua ngựa, ăn mặc nói năng như dô kề

Cấu tạo: (ái) + (mã) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) ngựa; giống ngựa, có liên quan đến đua ngựa, thích đua ngựa, mê đua ngựa, ăn mặc nói năng như dô kề