愛默生

ài mò shēng ái mặc sanh

Hán Việt: ái mặc sanh · Pinyin: ài mò shēng

Tổng quan

Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

Cấu tạo: (ái) + (mặc) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1803~1882)美國詩人、散文家、哲學家。哈佛大學畢業,曾為牧師,後棄職從事寫作。倡導自然哲學,肯定個人人性的尊嚴。著有《自然論》、《偉人論》、《歷史哲學》、《入世與出世》等,另有小品文多卷。

Eng

  • CC-CEDICT Ralph Waldo Emerson (1803-1882), American poet, essayist, and philosopher
  • Cihui Ralph Waldo Emerson (1803-1882), American poet, essayist, and philosopher