為人

wéi rén vi nhân

Hán Việt: vi nhân · Pinyin: wéi rén

Tổng quan

cư xử | hành vi | tác phong | nhân cách | vì ai | vì lợi ích của người khác

Cấu tạo: (vi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư xử | hành vi | tác phong | nhân cách | vì ai | vì lợi ích của người khác
  • Cihui VI NHÂN Tính cách, tính tình, vóc dáng của con người. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 所以山僧嘗有頌云: 他人住處我不住、 他人行處我不行。 不是爲人難共聚、 大都緇素要分明。 Do đó sơn tăng từng có tụng rằng: Chỗ người khác ở ta chẳng ở. Chỗ người khác đi ta chẳng đi. Chẳng phải tính tình khó hòa hợp…

Eng

  • Cihui to conduct oneself; behavior; conduct; personal character