爲人

wéi rénvi nhân

Hán Việt: vi nhân · Pinyin: wéi rén

Tổng quan

thái độ làm người; đối nhân xử thế; tính tình. 為人正直 tính tình cương trực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.做人处世接物。 2.指人在形貌或品性方面所表现的特征。 3.谓区别于万物而作为人。 4.犹体面。 5.谓男女交媾。

Cấu tạo: 為 (vi) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn behave; conduct oneself

Eng

  • Cihui to conduct oneself; behavior; conduct; personal character

other

  • Nguồn khác Ý nói thiền sư tiếp dẫn người học
  • Nguồn khác Tiết U Châu Đàm Không Hòa thượng trong NĐHN q
  • Nguồn khác 11 ghi: 鎮州牧有姑爲尼、行腳回、欲開堂爲人。 Vị quan cai quản Trấn Châu có người cô làm ni
  • Nguồn khác Sau khi hành cước trở về, Sư cô này muốn thuyết pháp tiếp dẫn người học
  • Nguồn khác Chẳng phải tính tình khó hòa hợp
  • Nguồn khác Vì muốn tăng tục phải phân minh

Từ liên quan

Gần nghĩa

为人说项 · 为人师表 · 为人作嫁 · 为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了