爵位

jué wèitước vị

Hán Việt: tước vị · Pinyin: jué wèi

Tổng quan

tước vị; chức tước

新华 · Tân Hoa Đại lục

君主国家贵族封号的等级。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

封爵及職位。《禮記.禮運》:「合男女,頒爵位,必當年德。」《三國演義》第五回:「眾扶紹升帳而坐,兩行依爵位年齒分列坐定。」

Cấu tạo: 爵 (tước) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 爵位 uéwèi n. noble rank/title

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封爵及職位。《禮記.禮運》:「合男女,頒爵位,必當年德。」《三國演義》第五回:「眾扶紹升帳而坐,兩行依爵位年齒分列坐定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主国家贵族封号的等级。
  • Kaggle Zh-Vi banneret

Eng

  • JMdict peerage
  • JMdict court rank
  • Cihui order of feudal nobility, namely: Duke 公, Marquis 侯, Count 伯, Viscount 子, Baron 男

Đức

  • Handedict Adelstitel, Adelsrang

ja

  • JMdict 爵位(しゃくい)

other

  • Nguồn khác Danh hiệu và ngôi thứ vua ban cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子