爵位

jué wèi tước vị

Hán Việt: tước vị · Pinyin: jué wèi

Tổng quan

cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公, Hầu 侯, Bá 伯, Tử 子, Nam 男 anh hiệu và ngôi thứ vua ban cho. tước vị tước vị ☆Danh hiệu và ngôi thứ vua ban cho.

Cấu tạo: (tước) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公, Hầu 侯, Bá 伯, Tử 子, Nam 男 anh hiệu và ngôi thứ vua ban cho. tước vị tước vị ☆Danh hiệu và ngôi thứ vua ban cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封爵及職位。《禮記.禮運》:「合男女,頒爵位,必當年德。」《三國演義》第五回:「眾扶紹升帳而坐,兩行依爵位年齒分列坐定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主国家贵族封号的等级。

Eng

  • CC-CEDICT order of feudal nobility, namely: Duke 公[gong1], Marquis 侯[hou2], Count 伯[bo2], Viscount 子[zi3], Baron 男[nan2]
  • Cihui order of feudal nobility, namely: Duke 公, Marquis 侯, Count 伯, Viscount 子, Baron 男

ja

  • JMdict peerage|court rank