爵祿
tước lộc
Hán Việt: tước lộc · Pinyin: jué lù
Tổng quan
cấp bậc và bổng lộc quý tộc anh vị của cải mà vua ban cho. tước lộc tước lộc ☆Danh vị của cải mà vua ban cho. 書 tước lộc; tước vị bổng lộc。爵位和俸祿。
Nghĩa
Việt
- Cihui tước lộc tước lộc ☆Danh vị của cải mà vua ban cho.
- Cihui cấp bậc và bổng lộc quý tộc anh vị của cải mà vua ban cho. tước lộc tước lộc ☆Danh vị của cải mà vua ban cho. 書 tước lộc; tước vị bổng lộc。爵位和俸祿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爵位與俸祿。《周禮.夏官.司士》:「凡邦國,三歲則稽士任,而退其爵祿。」《三國演義》第一七回:「徐州之禍,乃陳珪父子所招,媚朝廷以求爵祿,今日移禍於將軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爵位和俸禄。
Eng
- CC-CEDICT rank and emolument of nobility
- Cihui rank and emolument of nobility