父親
phụ thân
Hán Việt: phụ thân · Pinyin: fù qīn
Tổng quan
cha | hoặc đọc là | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui cha | hoặc đọc là | LT:個|个
- Cihui phụ thân phụ thân ☆Người cha. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Ngọt bùi thiếp đã hiếu nam, dạy con đèn sách thiếp làm phụ thân«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。子女稱生我的男子。《三國演義》第三二回:「吾受父親遺命,立我為主,加兄為車騎將軍。」《紅樓夢》第二四回:「我父親沒的時節,我年紀又小,不知事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有子女的男子,是子女的父亲。
Eng
- CC-CEDICT father|also pr. [fu4 qin5]|CL:個|个[ge4]
- Cihui father; also pr. ; CL:個|个
ja
- JMdict father