父執
phụ chấp
Hán Việt: phụ chấp · Pinyin: fù zhí
Tổng quan
(văn học) bạn của cha (cùng thế hệ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ chấp phụ chấp ☆Chỉ chung những người bạn của cha mình.
- Cihui (văn học) bạn của cha (cùng thế hệ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.曲禮上》:「見父之執,不謂之進,不敢進。」父親一輩的朋友。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「怡然敬父執,問我來何方。」《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「父所交遊,尊為父執。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲的朋友。
Eng
- CC-CEDICT (literary) father's friends (of the same generation)
- Cihui 父執 fùzhí n. <wr.> friends of one's father's generation