父子

fù zǐ phụ tử

Hán Việt: phụ tử · Pinyin: fù zǐ

Tổng quan

cha và con trai ha và con. »Chẳng qua việc của quân vương, Cho nên phụ tử hai đường xa xôi«. (Lục Vân Tiên). phụ tử phụ tử ☆Cha và con. »Chẳng qua việc của quân vương, Cho nên phụ tử hai đường xa xôi«. (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (phụ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha và con trai ha và con. »Chẳng qua việc của quân vương, Cho nên phụ tử hai đường xa xôi«. (Lục Vân Tiên). phụ tử phụ tử ☆Cha và con. »Chẳng qua việc của quân vương, Cho nên phụ tử hai đường xa xôi«. (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.父親與兒子。《易經.序卦》:「有男女然後有夫婦,有夫婦然後有父子。」《三國演義》第六九回:「輅見其父子情切。」 2.古時稱叔與姪為「父子」。《漢書.卷七一.雋疏于薛平彭傳.疏廣》:「父子並為師傅,朝廷以為榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲和儿子:~团聚。

Eng

  • CC-CEDICT father and son
  • Cihui father and son

ja

  • JMdict father and child|father and son|father and daughter