父輩

fù bèi phụ bối

Hán Việt: phụ bối · Pinyin: fù bèi

Tổng quan

người thế hệ cha mẹ bậc cha chú; cha chú。跟父親同輩的親友。 他從小就常聽父輩談論兵法武略。 từ nhỏ anh thường nghe cha chú bàn luận về chiến lược binh pháp

Cấu tạo: (phụ) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thế hệ cha mẹ bậc cha chú; cha chú。跟父親同輩的親友。 他從小就常聽父輩談論兵法武略。 từ nhỏ anh thường nghe cha chú bàn luận về chiến lược binh pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟父親同輩的親長。元.喬吉《揚州夢》第一折:「有太守牛僧孺,原是父輩,今日設席相請,須索走一遭去。」《精忠岳傳》第七八回:「雖如此,他乃父輩,非比他人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟父亲同辈的亲友。

Eng

  • CC-CEDICT people of one's parents' generation
  • Cihui people of one's parents' generation