爺們

yé men gia môn

Hán Việt: gia môn · Pinyin: yé men

Tổng quan

đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau) | chồng và cha của họ v.v.

Cấu tạo: (gia) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau) | chồng và cha của họ v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱男子。《紅樓夢》第二七回:「你別胡說。他是個爺們家,揀了我們的東西,自然該還的。我拿甚麼謝他呢。」_x000D_ 2.指對有身分男子的尊稱。《歧路燈》第一七回:「到了蓬壺館,走堂的見了說:『爺們來了?』」《兒女英雄傳》第三六回:「同那些跟班的筆政爺們,更要竊聽個消息,預備在大人跟前當個鮮明差使。」_x000D_ 3.指丈夫。如:「那兒媳婦瞧見爺們回來啦,心裡是非常高興喜歡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子汉;男人; 指丈夫; 对男主人的称呼; 对成年男子的敬称; 妄自尊大之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男子汉;男人。 2.指丈夫。 3.对男主人的称呼。 4.对成年男子的敬称。 5.妄自尊大之称。

Eng

  • CC-CEDICT menfolk (collective term for men of different generations)|husbands and their fathers etc
  • Cihui menfolk (collective term for men of different generations); husbands and their fathers etc