爺孃

yé niáng gia nương

Hán Việt: gia nương · Pinyin: yé niáng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIA NƯƠNG Cha mẹ. Chương Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong CĐTĐL q. 19 ghi: 千鄉萬里、拋卻老爺孃、師僧和尚、這般底去去、這打野菜禿、有什麼死急行腳去! Xa cách quê hương, bỏ cả cha mẹ già, sư tăng hòa thượng, bỏ hết các thứ này rồi mà các lão trọc này có gì mà nôn nóng hành cước!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「旦辭爺孃去,暮宿黃河邊。」也作「耶孃」、「爺娘」。