爽口

shuǎng kǒu sảng khẩu

Hán Việt: sảng khẩu · Pinyin: shuǎng kǒu

Tổng quan

tươi ngon sướng miệng; ngon miệng。清爽可口。 這個瓜吃著很爽口。 quả dưa này ăn rất ngon miệng.

Cấu tạo: (sảng) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi ngon sướng miệng; ngon miệng。清爽可口。 這個瓜吃著很爽口。 quả dưa này ăn rất ngon miệng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清脆可口。南朝梁.何遜〈七召.餚饌〉:「既深悟於腐腸,豈自迷於爽口?」《金瓶梅》第五二回:「哥,今日這麵是那位姐兒下的?又爽口,又好吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清爽可口; 伤败胃口; 犹爽气﹐干脆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清爽可口。 2.伤败胃口。 3.犹爽气﹐干脆。

Eng

  • CC-CEDICT fresh and tasty
  • Cihui fresh and tasty