爽心
sảng tâm
Hán Việt: sảng tâm · Pinyin: shuǎng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情愉快。如:「遊山玩水是一件爽心悅事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓使心情畅快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓使心情畅快。
Eng
- Cihui 爽心 huǎngxīn s.v. gratified; satisfied; pleased