爽然
sảng nhiên
Hán Việt: sảng nhiên · Pinyin: shuǎng rán
Tổng quan
thoải mái và vui vẻ | vô tư | bối rối | nhầm lẫn ẻ thối chí, nản lòng. sảng nhiên sảng nhiên ☆Vẻ thối chí, nản lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui thoải mái và vui vẻ | vô tư | bối rối | nhầm lẫn ẻ thối chí, nản lòng. sảng nhiên sảng nhiên ☆Vẻ thối chí, nản lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.失意茫然的樣子。《史記.卷八四.屈原賈生傳.太史公曰》:「讀服鳥賦,同死生,輕去就,又爽然自失矣。」 2.清爽的樣子。唐.李白〈遊秋浦白笴陂〉詩二首之二:「白笴夜長嘯,爽然溪谷寒。」《初刻拍驚奇》卷二○:「李克讓看見湖山佳勝,宛然神仙境界,不覺心中爽然。」 3.豁然開悟的樣子。《聊齋志異.卷一一.晚霞》:「端始爽然自悟;然恐晚霞惡其非人,囑毋勿復言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茫然无主见的样子:~若失。
Eng
- CC-CEDICT open and happy|carefree|at a loss|confused
- Cihui open and happy; carefree; at a loss; confused