爾雅

ěr yǎ nhĩ nhã

Hán Việt: nhĩ nhã · Pinyin: ěr yǎ

Tổng quan

"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cấu tạo: (nhĩ) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。十九篇。相傳〈釋詁〉一篇,為周公所撰。其他或言為孔子、子夏、叔孫通、梁文所增補。基本上當是由漢初儒者綴輯舊文遞相增益而成,為中國最古訓詁名物的書。前三篇〈釋詁〉、〈釋言〉、〈釋訓〉解釋一般語詞,後十六篇專門解釋各種名物術語。《爾雅》的注釋有晉代郭璞注、宋代邢昺疏、清代邵晉涵的《爾雅正義》、清代郝懿行的《爾雅義疏》,皆稱精博。 2.文雅正直。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「文章爾雅,訓辭深厚,恩施甚美。」宋.蘇軾〈司馬君實獨樂園〉詩:「洛陽古多士,風俗猶爾雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雅正;文雅温文尔雅|雍容尔雅。

Eng

  • CC-CEDICT Erya or The Ready Guide, first extant Chinese dictionary, c. 3rd century BC, with glossaries on classical texts
  • Cihui "Erya" or "The Ready Guide", first extant Chinese dictionary, c. 3rd century BC, with glossaries on classical texts