牆宇

qiáng yǔ tường vũ

Hán Việt: tường vũ · Pinyin: qiáng yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tường) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.住宅、屋舍。漢.孔融〈繕治鄭公宅教〉:「儻有歸來之思,無寓人于我室,毀傷其藩垣林木,必繕治牆宇以俟還。」唐.杜甫〈課伐木〉詩:「雷雨蔚含蓄,牆宇資屢修。」 2.比喻人的風範、器度。《晉書.卷七十五.王湛等傳.史臣曰》:「坦之牆宇凝曠,逸操金貞。」

Eng

  • Cihui 牆宇 iángyǔ n. 1. dwelling; walled building 2. capacity for tolerance M:⁴zuò