牆根

qiáng gēn tường căn

Hán Việt: tường căn · Pinyin: qiáng gēn

Tổng quan

chân tường

Cấu tạo: (tường) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân tường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牆壁的下端靠近地面處。唐.白居易〈早春〉詩:「滿庭田地溼,薺葉生牆根。」《紅樓夢》第四十一回:「只是你囑咐他們抬了水,只擱在山門外頭牆根下,別進門來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"墙根"; 墙壁下部以及地面近墙处; 指私房话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"墙根"。 2.墙壁下部以及地面近墙处。 3.指私房话。

Eng

  • CC-CEDICT foot of a wall
  • Cihui foot of a wall