牆角
tường giác
Hán Việt: tường giác · Pinyin: qiáng jiǎo
Tổng quan
góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)
Nghĩa
Việt
- Cihui góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩堵牆相連轉折處。唐.白居易〈早寒〉詩:「黃葉聚牆角,青苔圍柱根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"墙角"; 两堵墙相接处的凹角或其近处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"墙角"。 2.两堵墙相接处的凹角或其近处。
Eng
- CC-CEDICT corner (junction of two walls)
- Cihui corner (junction of two walls)