片儿

piān rphiến nhi

Hán Việt: phiến nhi · Pinyin: piān r

Tổng quan

tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.名片的俗稱。如:「他連張片兒也沒留下,就匆匆忙忙離開。」也作「名片」。 2.扁平而薄的物體。如:「蘿蔔切成片兒。」

Cấu tạo: 片 (phiến) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màng mỏng
  • Tần suất từ phiến nghê/phiến nhi/phiến nhân: tấm ảnh/tấm hình/bức hoạ; tấm hình; bức hoạ
  • Biên soạn 片兒 iānr n. sheet; disk; roll

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.名片的俗稱。如:「他連張片兒也沒留下,就匆匆忙忙離開。」也作「名片」。 2.扁平而薄的物體。如:「蘿蔔切成片兒。」

Eng

  • Cihui sheet; thin film
  • Tần suất từ 片兒 iānr n. sheet; disk; roll

Đức

  • Handedict Decke

Từ liên quan

Gần nghĩa

片儿会 · 片儿汤 · 片儿警 · 儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙