片善

piàn shàn phiến thiện

Hán Việt: phiến thiện · Pinyin: piàn shàn

Tổng quan

ơi tốt một chút. phiến thiện phiến thiện ☆Hơi tốt một chút.

Cấu tạo: (phiến) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi tốt một chút. phiến thiện phiến thiện ☆Hơi tốt một chút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小善。南朝梁.劉孝綽〈三日侍安成王曲水宴〉詩:「一言白璧輕,片善黃金賤。」《宋史.卷三四三.列傳.溫益》:「益仕宦從微至著,無片善可紀,至其狡譎傅合,蓋天稟然。」 2.微小的優點。《元史.卷一五三.列傳.楊奐》:「人有片善,則委曲稱奬,唯恐其名不聞;或小過失,必盡言勸止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小的优点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.微小的优点。

Eng

  • Cihui 片善 iànshàn n. some quality/aptitude or other