片段
phiến đoạn
Hán Việt: phiến đoạn · Pinyin: piàn duàn
Tổng quan
đoạn (của lời nói, v.v.) | trích đoạn (từ sách, v.v.) | tập (của câu chuyện, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạn (của lời nói, v.v.) | trích đoạn (từ sách, v.v.) | tập (của câu chuyện, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.成片、成段的。唐.方干〈僧院小泉井〉詩:「片段似冰猶可把,澄清如鏡不曾昏。」唐.杜牧〈朱坡〉詩:「洞雲生片段,苔徑繚高低。」 2.文章的段落。如:「這篇文章的每一片段都很精彩。」 3.零星的部分。如:「這只是故事的片段。」也作「片斷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指整体中的一部分; 指相对完整的个体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指整体中的一部分。 2.指相对完整的个体。
Eng
- CC-CEDICT fragment (of speech etc)|extract (from book etc)|episode (of story etc)
- Cihui fragment (of speech etc); extract (from book etc); episode (of story etc)