片長
phiến trường
Hán Việt: phiến trường · Pinyin: piàn cháng
Tổng quan
độ dài (thời lượng) của một bộ phim ái tài nhỏ bé. Cái sở trường ít ỏi. phiến trường phiến trường ☆Cái tài nhỏ bé. Cái sở trường ít ỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui phiến trường phiến trường ☆Cái tài nhỏ bé. Cái sở trường ít ỏi.
- Cihui độ dài (thời lượng) của một bộ phim ái tài nhỏ bé. Cái sở trường ít ỏi. phiến trường phiến trường ☆Cái tài nhỏ bé. Cái sở trường ít ỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.微小的才能或長處。如:「王先生為人謙虛有禮,總是謙稱自己無些許片長。」 2.影片的長度。如:「這部影片片長三小時。」
Eng
- CC-CEDICT length (duration) of a film
- Cihui length (duration) of a film