版口

bǎn kǒubản khẩu

Hán Việt: bản khẩu · Pinyin: bǎn kǒu

Tổng quan

lề cột (khoảng giữa hai khuông chữ). Còn viết 版心hoặc頁心

新华 · Tân Hoa Đại lục

木板书书框的中缝。也叫版心或页心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

版框的中央部位留有一條不刻正文的空白處,明初以後改行包背及線裝,文字向外對摺,故稱為「版口」。

Cấu tạo: 版 (bản) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lề sách
  • VietPhrases lề cột . Còn viết
  • Tần suất từ lề cột (khoảng giữa hai khuông chữ). Còn viết 版心hoặc頁心; lề cột . Còn viết
  • Biên soạn type page

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 版框的中央部位留有一條不刻正文的空白處,明初以後改行包背及線裝,文字向外對摺,故稱為「版口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木板书书框的中缝。也叫版心或页心。

Eng

  • Cihui 版口 ǎnkǒu* n. <print.> type page
  • Tần suất từ n. <print.> type page

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北