版心
bản tâm
Hán Việt: bản tâm · Pinyin: bǎn xīn
Tổng quan
1. lề cột。版口。 2. lõi; phần in ấn (phần in chữ, hình trong sách)。書刊等每頁排印文字圖畫的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lề cột。版口。 2. lõi; phần in ấn (phần in chữ, hình trong sách)。書刊等每頁排印文字圖畫的部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 版框的中央部位留有一條不刻正文的空白處,因為宋元時代通行蝴蝶裝,文字向裡對摺,故此部位稱為「版心」。明初以後改行包背及線裝,文字向外對摺,稱為「版口」。也稱為「中縫」、「頁心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书刊等每面排印文字、图画的部分; 版口。
- Tân Hoa Tự Điển ①书刊等每面排印文字、图画的部分。②版口。
Eng
- Cihui 版心 ǎnxīn n. <print.> type page