版授

bǎn shòu bản thụ

Hán Việt: bản thụ · Pinyin: bǎn shòu

Tổng quan

rao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị. bản thụ bản thụ ☆Trao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị.

Cấu tạo: (bản) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị. bản thụ bản thụ ☆Trao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不经朝命而用白版授予官职或封号; 指封号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不经朝命而用白版授予官职或封号。 2.指封号。