版授

bǎn shòubản thụ

Hán Việt: bản thụ · Pinyin: bǎn shòu

Tổng quan

Trao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不经朝命而用白版授予官职或封号。 2.指封号。

Cấu tạo: 版 (bản) + 授 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong chức hão
  • Tần suất từ Trao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị.; rao cho trên sổ sách, tức là phong chức hàm chỉ có hư danh hư vị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不经朝命而用白版授予官职或封号。 2.指封号。

Từ liên quan

Gần nghĩa

授与 · 授业 · 授乳 · 授予 · 授事 · 授于 · 授任 · 授信