版本

bǎn běn bản bổn

Hán Việt: bản bổn · Pinyin: bǎn běn

Tổng quan

phiên bản | ấn bản | phát hành ách in, tức là in bằng bản in, chứ không phải là viết tay. bản bản bản bản ☆Sách in, tức là in bằng bản in, chứ không phải là viết tay.

Cấu tạo: (bản) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên bản | ấn bản | phát hành ách in, tức là in bằng bản in, chứ không phải là viết tay. bản bản bản bản ☆Sách in, tức là in bằng bản in, chứ không phải là viết tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.版與本分別指古代的簡牘和縑帛,都是用來記載文字的工具,故二者合稱即是書本的通稱。也作「板本」。 2.書籍因編輯、傳抄、刻版、排版或裝訂方式等不同,而有各類版本問世。如活字本、寫本、抄本、影本等。也作「板本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一部书因编辑、传抄、刻版、排版或装订形式的不同而产生的不同的本子。

Eng

  • CC-CEDICT version|edition|release
  • Cihui version; edition; release

ja

  • JMdict woodblock-printed book|book printed from woodblocks